liên chi
Học thuậtThân thiện
Liên chi hồ điệp là một thành ngữ chỉ sự việc nhiều và liên tiếp không ngừng.
Định nghĩa
Danh từ:
- Cấp tổ chức trong Đảng Cộng sản: Một cấp đảng bộ được hình thành từ sự hợp nhất của nhiều chi bộ có liên quan với nhau.
- Cành liền nhau: (Nghĩa gốc) Chỉ những cành cây mọc liền, nối tiếp nhau.
Tính từ:
- Liên tục, nối tiếp nhau không ngừng: Dùng để diễn tả sự việc xảy ra nhiều và liên tiếp.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Công tác phát triển đảng viên mới được thảo luận tại cuộc họp liên chi.
- Cây cổ thụ ấy có những liên chi sum suê, tạo thành bóng mát rộng lớn.
Tính từ:
- Những khó khăn cứ liên chi ập đến khiến anh ấy kiệt sức.
- Tin tức tốt lành cứ liên chi hồ điệp gửi về từ mặt trận.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Liên chi hồ điệp": Thành ngữ cố định, dùng để nhấn mạnh sự liên tục, nối tiếp dồn dập và nhiều vô kể của sự việc, thường là những tin tức hoặc sự kiện.
- Những thắng lợi liên chi hồ điệp của quân ta đã làm nức lòng nhân dân cả nước.
Biến thể và từ gần giống
- Liên tiếp (tính từ/phó từ): Xảy ra cái này nối ngay cái kia, không có khoảng cách.
- Anh ấy đạt giải liên tiếp trong ba năm.
- Liên tục (tính từ/phó từ): Diễn ra không ngừng, không bị gián đoạn.
- Mưa rơi liên tục suốt ba ngày đêm.
- Chi bộ (danh từ): Tổ chức cơ sở của Đảng.
- Mỗi chi bộ đều có nhiệm vụ phát triển đảng viên mới.
Từ đồng nghĩa
- Liên tục (cho nghĩa tính từ): Không ngừng, không dứt.
- Nối tiếp (cho nghĩa tính từ): Cái này theo sau cái kia.
- Đảng bộ (cho nghĩa danh từ tổ chức): Tổ chức đảng cấp trên chi bộ.
Thành ngữ liên quan
- Liên chi hồ điệp: (Như đã giải thích ở mục trên) Chỉ sự việc xảy ra liên tục, dồn dập như những cánh bướm nối đuôi nhau.
- Sau ngày giải phóng, tin vui cứ liên chi hồ điệp bay về khắp các thôn xóm.
Liên chi hồ điệp là một thành ngữ chỉ sự việc nhiều và liên tiếp không ngừng.
- Liền cành với nhau. Liên chi hồ điệp. Nhiều lắm và liên tiếp không ngừng: Công việc liên chi hồ điệp.
- Cấp đảng bộ do nhiều chi bộ có liên quan với nhau hợp thành.